-
TS: 21 Trịnh Đình Trọng, Phường Hòa Bình; ĐT: 110 Bành Văn Trân, Phường Tân Sơn Nhất.
-
Kiểm định chất lượng giáo dục
Cấp độ 1 -
Năm thành lập
1997
TH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký
Ngoài công lập
Chỉ tiêu tuyển sinh 2025 - 2026
Loại hình đào tạo
Ngoại ngữ 1
Ngoại ngữ 2
Cơ sở vật chất trang thiết bị
Phòng thí nghiệm
Phòng vi tính
Phòng học có máy lạnh
Phòng ngủ trưa
Xe đưa rước
Sân thể thao ngoài trời
Chương trình ngoại khóa ngoài thành phố
Chương trình âm nhạc, lễ hội hàng năm
Câu lạc bộ trong nhà trường
Học bổng
Phòng Stem
Bán trú
Dạy chương trình MOS
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| Giáo dục thể chất | 22 | 950 |
| Lịch sử | 22 | 950 |
| Ngoại ngữ 1 | 22 | 950 |
| Ngữ văn | 22 | 950 |
| Toán | 22 | 950 |
| Môn | Số lớp | Số học sinh |
|---|---|---|
| Âm nhạc | 3 | 110 |
| Công nghệ | 8 | 300 |
| Địa lí | 12 | 451 |
| GDKT&PL | 13 | 489 |
| Hóa học | 15 | 566 |
| Mỹ thuật | 2 | 72 |
| Sinh học | 12 | 452 |
| Tin học | 19 | 718 |
| Vật lí | 17 | 642 |
| Lớp 10 thường | NV1 | NV2 | NV3 |
|---|
| Môn chuyên | Số lượng tuyển sinh | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 |
|---|
| Lớp 10 tích hợp | NV1 | NV2 |
|---|
| Năm | Tỷ lệ tốt nghiệp THPT | Tỷ lệ trúng tuyển các trường Đại học |
|---|---|---|
| 2023 | 100 % | 95 % |
| 2022 | 100 % | 95 % |
| 2024 | 100 % | 95 % |
| 2025 | % | % |
-
Nhà trường nhận Cờ Thi đua của Thành phố năm học 2024 - 2025 cho tập thể đã có thành tích xuất sắc trong năm học -
Nhà trường đạt Danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc năm học 2024 - 2025 -
Học sinh khối đạt giải trong Kỳ thi Học sinh Giỏi cấp Thành phố năm học 2025 - 2026 với 18 học sinh đạt giải cao trong kỳ thi. -
Có 01 học sinh khối 12 đạt giải Nhất Kỳ thi Học sinh Giỏi cấp Thành phố môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật.